Vietnamese Belarusian Bulgarian Chinese (Simplified) Chinese (Traditional) Croatian Czech Dutch English Filipino Finnish French Georgian German Greek Hindi Hungarian Indonesian Italian Japanese Korean Latvian Malay Norwegian Persian Polish Portuguese Russian Spanish Swedish Thai Turkish Ukrainian

DANH SÁNH THÍ SINH THI DIỄN GIẢNG LỚP CAO CẤP GIẢNG SƯ - Niên khóa 2009 – 2012

Chủ nhật, 26 Tháng 7 2009 12:01 Hiếu Thảo
In PDF.
 
DANH SÁCH 1
Thi Phòng
 
·               Thứ sáu ngày 07. 08. 2009 (17. 06. Kỷ Sửu)
- Phòng thi Giảng đường
·               Thứ bảy ngày 08. 08. 2009 (18. 06. Kỷ Sửu) 
- Phòng thi Điện Quan Âm (Lầu 3)
·               Thứ hai ngày 10. 08. 2009 (20. 06. Kỷ Sửu)
- Phòng Thi Thiền Đường (Lầu 4)
·               Thứ ba ngày 11. 08. 2009 (21. 06. Kỷ Sửu)

- Phòng thi Giảng đường

 

 
STT
Pháp Danh
Họ Tên
Ghi chú
1.                  
Thích Quảng Hiền
Nguyễn Đăng Thôi
 
2.                  
Thích Liễu Thành
Nguyễn Văn Bé Tám
 
3.                  
Thích Thiện Tuệ
Nguyễn Đăng Dũng
 
4.                  
Thích Tĩnh Phúc
Nguyễn Văn Hồng
 
5.                  
Thích Tuệ Tấn
Lê Văn Mười
 
6.                  
Thích Giác Hiền
Mai Xuân Nhân
 
7.                  
Thích Giác Ý
Nguyễn Hữu Nghĩa
 
8.                  
Thích Minh Lượng
Trần Đức Đô
 
9.                  
Thích Từ Thọ
Hồ Hải Thọ
 
10.              
Thích Trí Thành
Nguyễn Văn Hòa
 
11.              
Thích An Tịnh
Trần Văn Phi
 
12.              
Thích Nhật Huy
Nguyễn Thanh Huy
 
13.              
Thích Xương Thành
Trương Thanh Đạm
 
14.              
Thích Pháp Bình
Cao Thái
 
15.              
Thích Trí Tâm
Ngô Văn Khánh
 
16.              
Thích Minh Nguyện
Võ Quốc Hiếu
 
17.              
Thích Quang Lý
Hồ Văn Mộng
 
18.              
Thích Thiện Bền
Lâm Văn Mười
 
19.              
Thích Nhuận Chí
Nguyễn Đại Cư
 
20.              
Thích Nguyên Lâm
Nguyễn Xuân Tòng
 
21.              
Hồng Lý
Nguyễn Tuyển
 
22.              
Thích Huệ Thành
Võ Văn Sơn
 
23.              
Thích Thiện Trí
Nguyễn Văn Hưng
 
24.              
Thích Thiện Phước
Dương Hữu Đức
 
25.              
Thích Hạnh Thuận
Trần Ngọc Trình
 
26.              
Thích Đức Nguyên
Ngô Xăng
 
27.              
Thích Minh Thành
Võ Kim Lâu
 
28.              
Thích Huệ Thiền
Trương Công Lập
 
29.              
Thích Quảng Kim
Thạch Ngọc Điểu
 
30.              
Thích Huệ Phúc
Lê Văn Phúc
 
31.              
TN. Huệ Tín
Lê Thị Ân
 
32.              
TN. Liên Phương
Lê Thị Mỹ Phước
 
33.              
TN. Chơn Trang
Tống Thị Tuyết
 
34.              
TN. Thánh Hưng
Đinh Thị Thủy
 
35.              
TN Chơn Ngũ
Ngô Thị Mỹ Lệ
 
36.              
TN. Trung Tường
Nguyễn Thị Mười
 
37.              
TN. Quảng Khiết
Trần Hoàng Yên Nhi
 
38.              
TN. Quảng Hạnh
Bùi Thị Ánh Lộc
 
39.              
TN. Như Thanh
Thái Thị Tem
 
40.              
TN. Tịnh Hương
Trần Thị Mơ
 
41.              
TN. Huệ Liên
Lê Thị Ngọc Bạch
 
42.              
TN. Diệu Phúc
Lê Thị Thanh Đạm
 
43.              
TN. Trung Vân
Mai Thị Mỹ Dung
 
44.              
TN. Thanh Quang
Lê Thị Ngọc Châu
 
45.              
TN. Quảng Tịnh
Võ Thị Mai Trinh
 
46.              
TN. Quảng Phước
Nguyễn Thị Thu Hồng
 
47.              
TN. Ngôn Liên
Nguyễn Thị Đà
 
48.              
TN. Diệu Hồng
Trần Thị Hồng
 
49.              
TN. Hạnh Hương
Phạm Thị Uyên Nhi
 
50.              
TN. Huệ Tường
Tô Thị Mỹ Chung
 
51.              
TN. Như Hướng
Nhan Thị Kim Dung
 
52.              
TN. Như Phú
Nguyễn Thị Thanh Vân
 
53.              
TN. Tâm Phú
Nguyễn Thị Cảnh
 
54.              
TN. Trung Hà
Trần Thị Bích Tuyền
 
55.              
TN. Huệ Châu
Nguyễn Thị Thử
 
56.              
TN. Phước Liên
Nguyễn Thị Thúy Hoa
 
57.              
TN. Chơn Giác
Nguyễn Thị Cúc
 
58.              
TN. Nguyên Hoa
Hồ Thị Bạch Liên
 
59.              
TN. Chơn Thuận
Lê Thị Thoa
 
60.              
TN. Huy Liên
La Thị Hữu
 
 
·                     Ghi chú: Tăng ni sinh có mặt đầy đủ trong tất cả các buổi thi
và có mặt trước giờ thi 30 phút, để ổn định phòng thi,
điểm danh, bắt đề thi diễn giảng.
 
DANH SÁCH THI TUYỂN
LỚP CAO CẤP GIẢNG SƯ
MÔN THI DIỄN GIẢNG - Niên khóa 2009 – 2012
----- š] -----
Danh sách 2
Thi Phòng
·                     Thứ sáu ngày 07. 08. 2009 (17. 06. Kỷ Sửu)
- Phòng thi Điện Quan Âm (Lầu 3)
·                     Thứ bảy ngày 08. 08. 2009 (18. 06. Kỷ Sửu)  
- Phòng Thi Thiền Đường (Lầu 4)
·                     Thứ hai ngày 10. 08. 2009 (20. 06. Kỷ Sửu)
- Phòng thi Giảng đường
·                     Thứ ba ngày 11. 08. 2009 (21. 06. Kỷ Sửu)
- Phòng thi Điện Quan Âm (Lầu 3)
 
STT
Pháp Danh
Họ Tên
Ghi chú
1.               
Thích Quảng Trọng
Lê Văn Sang
 
2.               
Thích Giác Nguyên
Đinh Văn Sơn
 
3.               
Thích Quang Thủy
Mai Minh Long
 
4.               
Thích Chiếu Nguyện
Võ Đức Thành
 
5.               
Thích Tâm Thường
Nguyễn Quốc Việt
 
6.               
Thích Nhuận Niệm
Nguyễn Đức Mẫn
 
7.               
Thích Nhật Trường
Võ Văn Thọ
 
8.               
Thích An Khang
Trần Thanh Sơn
 
9.               
Thích Trung Phát
Vũ Trọng Thịnh
 
10.           
Thích Đức Huệ
Lê Văn Hướng
 
11.           
Thích Tâm Phát
Hồ Hữu Hồng
 
12.           
Thích Thông Thể
Nguyễn Đại Phước
 
13.           
Thích Nguyên Minh
Võ Anh Trực
 
14.           
Thích Nguyên Quả
Phạm Thanh Phúc
 
15.           
Thích Thiện Đức
Trương Văn Thiện
 
16.           
Thích Minh Luận
Nguyễn Cao Phi
 
17.           
Thích Thiện Quang
Trần Văn Phong
 
18.           
Thích Quảng Viên
Nguyễn Văn Thông
 
19.           
Thích Minh Huệ
Võ Minh Trí
 
20.           
Thích Thiện Phước
Nguyễn Minh Tiến
 
21.           
Thích Minh Tấn (Tấn Thiện)
Trần Á Nam
 
22.           
Thích Minh Hiếu
Trần Văn Tìm Hiểu
 
23.           
Thích Quảng Hiếu
Dương Ngọc Trung
 
24.           
Thích Thiện Phước
Đặng Thanh Tài
 
25.           
Thích Pháp Minh
Lê Minh Dũng
 
26.           
Thích Quảng Ân
Nguyễn Quang Lược
 
27.           
Thích Nhuận Chánh
Nguyễn Đình Niệm
 
28.           
Thích Giác Sơn
Nguyễn Tuyền Giang
 
29.           
Thích Minh Hải
Hồ Công Tường
 
30.           
Thích Chúc Tựu
Nguyễn Văn Thành
 
31.           
TN. Chơn Hoàng
Phạm Thị Kim Loan
 
32.           
TN. Huệ Châu
Võ Thị Quyên
 
33.           
TN. Diệu Hòa
Nguyễn Thị Tuyết
 
34.           
TN. Hạnh Quang
Nguyễn Thị Bích Ngọc
 
35.           
TN. Đồng Phương
Hà Thị Kim Chi
 
36.           
TN. Liên Liên
Nguyễn Thị Mai
 
37.           
TN. Liên Hảo
Nguyễn Thị Giao
 
38.           
TN. Nguyên Chủng
Huỳnh Thị Hà
 
39.           
TN. Liên Nhu
Trần Thị Búp
 
40.           
TN. Diệu Hiện
Nguyễn Thị Dinh
 
41.           
TN. Diệu Bạch
Phạm Thị Bích Vân
 
42.           
TN. Nghiêm Thật
Bùi Thị Mộng Hằng
 
43.           
TN. Liên Linh
Nguyễn Thị Mỹ Diễm
 
44.           
TN. Như Chơn
Phạm Thị Thiêm
 
45.           
TN. Viên Trí
Văn Thị Ánh
 
46.           
TN. Nguyên Tâm
Nguyễn Thị Sáu
 
47.           
TN. Hải Tuệ
Cao Thị Chẵn
 
48.           
TN. Diệu Hải
Cao Thị Mỹ Liên
 
49.           
TN. Minh Hương
Lê Thị Ngọc Liên
 
50.           
TN. Liên Kính
Lê Thị Mỹ Linh
 
51.           
TN. Đồng Nhã
Huỳnh Thị Thu Loan
 
52.           
TN. Lệ Hoàng
Lê Thị Thúy Oanh
 
53.           
TN. Thông Phú
Nguyễn Thị Nhung
 
54.           
TN. Hạnh Luật
Nguyễn Thúy Bình
 
55.           
TN. Huệ Lạc
Lê Thị Ngọc Dung
 
56.           
TN. Nguyên Xuân
Đặng Thị Tường Vy
 
57.           
TN. Huệ Hiếu
Cáp Thị Loan
 
58.           
TN. Huệ Nhiên
Nguyễn Thị Hạnh
 
59.           
TN. Tịnh Ngộ
Nguyễn Thị Hoa
 
60.           
TN. Hạnh Tịnh
Nguyễn Thị Gái
 
 
·               Ghi chú: Tăng ni sinh có mặt đầy đủ trong tất cả các buổi thi
và có mặt trước giờ thi 30 phút, để ổn định phòng thi,
điểm danh, bắt đề thi diễn giảng.
 
DANH SÁCH THI TUYỂN
LỚP CAO CẤP GIẢNG SƯ
MÔN THI DIỄN GIẢNG - Niên khóa 2009 – 2012
----- š] -----
Danh sách 3
Thi Phòng
 
·               Thứ sáu ngày 07. 08. 2009 (17. 06. Kỷ Sửu)
- Phòng Thi Thiền Đường (Lầu 4)
·               Thứ bảy ngày 08. 08. 2009 (18. 06. Kỷ Sửu) 
- Phòng thi Giảng đường
·               Thứ hai ngày 10. 08. 2009 (20. 06. Kỷ Sửu)
- Phòng thi Điện Quan Âm (Lầu 3)
·               Thứ ba ngày 11. 08. 2009 (21. 06. Kỷ Sửu)
- Thi Tại Thiền Đường (Lầu 4)
STT
Pháp Danh
Họ Tên
Ghi chú
1.         
Thích Minh Phùng
Trần Văn Phèn
 
2.         
Thích Giác Đăng
Nguyễn Phúc
 
3.         
Thích Huệ Chiếu
Võ Phúc Trí
 
4.         
Thích Viên Hải
Nguyễn Bá Hùng
 
5.         
Thích Huệ Anh
Võ Quốc Tuấn
 
6.         
Thích Nguyên Long
Nguyễn Quốc Mẫn
 
7.         
Thích Giác Lạc
Hồ Tấn Phúc
 
8.         
Thích Chơn Đạt
Nguyễn Văn Sóc
 
9.         
Thích Vĩnh Tường
Nguyễn Hoàng Việt
 
10.     
Thích Chơn Ngã
Huỳnh Thanh Tiện
 
11.     
Thích Tâm Đắc
Hà Như Ý
 
12.     
Thích Minh Thành
Trần Văn Kiệt
 
13.     
Thích Minh Thanh
Cao Thanh Nguyên
 
14.     
Thích Minh Hiền
Nguyễn Thanh Tâm
 
15.     
Thích Tịnh Minh
Đoàn Quang Hùng
 
16.     
Thích Quảng Trang
Đỗ Kỳ Thụy Sơn
 
17.     
Thích Đức Minh
Tiêu Hòa
 
18.     
Thích Phương Huyền
Đỗ Phú Dương
 
19.     
Thích Minh Đạt
Lê Minh Vẹn
 
20.     
Thích Nguyên Phước
Nguyễn Quốc Bình
 
21.     
Thích Thiện Minh
Bùi Minh Nhựt
 
22.     
Thích Như Đạo
Nguyễn Văn Tiến
 
23.     
Thích Minh Tánh
Trần Quang Lâm
 
24.     
Thích Quảng Vinh
Trần Minh Hiển
 
25.     
Thích Minh Sơn
Huỳnh Chí Huệ
 
26.     
Thích Phước Viên
Nguyễn Hữu Tiền
 
27.     
Thích Minh Hậu
Ngô Xuân Phước
 
28.     
Thích Thiện Thành
Hồ Văn Nhiễu
 
29.     
Thích Giác Thuần
Trần Văn Hòa
 
30.     
Thích Minh Hùng
Bùi Tuấn Hùng
 
31.     
Thích Đức Đông
Lại Đức Đông
 
32.     
Thích Nguyên Thành
Phạm Văn Thuận
 
33.     
TN. Hạnh Huệ
Trần Thị Hồng Tâm
 
34.     
TN. Diệu Bảo
Trần Thị Hàn Sự
 
35.     
TN. Tâm Viên
Trần Thị Sen
 
36.     
TN. Liên Chơn
Võ Thị Sáng
 
37.     
TN. Liên Thuận
Huỳnh Thị Báu
 
38.     
TN. Diệu Thanh
Lê Thị Liễu Oanh
 
39.     
TN. Trung Thảo
Nguyễn Anh Thư
 
40.     
TN. Tịnh Thắm
Nguyễn Thị Lệ
 
41.     
TN. Huệ Tánh
Tôn nữ Kiều Loan
 
42.     
TN. Chúc Hậu
Nguyễn Thị Diễm
 
43.     
TN. Vạn Thành
Lê Thị Kim Trung
 
44.     
TN. Trang Liên
Huỳnh Thị Hồng Tâm
 
45.     
TN. Quang Huy
Trần Thị Thủy
 
46.     
TN. Huệ Viên
Huỳnh Thị Hoàng Oanh
 
47.     
TN. Liên Lý
Trần Thị Hiền
 
48.     
TN. Hòa Liên
Bùi Thị Cúc
 
49.     
TN. Hạnh Từ
Trương Thị Kim Thanh
 
50.     
TN. Liên Hoa
Lê Thị Kim Vinh
 
51.     
TN. Liên Lộc
Phạm Thị Thu Vân
 
52.     
TN. Diệu Hòa
Trần Thị Kim Hoa
 
53.     
TN. Tâm Phước
Đặng Thị Phương Thuận
 
54.     
TN. Huệ Chánh
Nguyễn Thị Phương Đài
 
55.     
TN. Huệ Đạo
Nguyễn Thị Phỉ
 
56.     
TN. Huệ Trí
Đoàn Thị Kim Tuyến
 
57.     
TN. Thánh Trí
Trần Thị Thanh Thuận
 
58.     
TN. Pháp Hoa
Lê Thị Thi
 
59.     
TN. Huệ Ngọc
Nguyễn Thị Tho
 
 
·         Ghi chú: Tăng ni sinh có mặt đầy đủ trong tất cả các buổi thi
và có mặt trước giờ thi 30 phút, để ổn định phòng thi,
điểm danh, bắt đề thi diễn giảng.
 
 
Lần cập nhật cuối lúc Thứ tư, 24 Tháng 2 2010 11:34